| STT | Chỉ điểm khối u (tumor marker) | Tăng và có liên quan đến ung thư |
| 1 | AFP (Alpha-Feto Protein) | *K gan nguyên phát *K tinh hoàn *K nguyên bào |
| 2 | CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) |
*K vú - Phổi |
| 3 | CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) |
*K tụy tạng *K đường mật **Đại - trực tràng |
| 4 | CA 125 (Carbohydrate antigen 125) |
*K buồng trứng |
| 5 | tPSA (total prostate specific antigen) fPSA (free prostate specific antigen) |
**K tiền liệt tuyến |
| 6 | CEA (Carcino embryonic antigen) | *K đại tràng *K thực quản *K vú *K tử cung **Tụy tạng, Dạ dày **K phổi (không tế bào nhỏ) **K tuyến giáp **Tai mũi họng **Tế bào C |
| STT | Chỉ điểm khối u (tumor marker) | Tăng và có liên quan đến ung thư |
| 1 | AFP (Alpha-Feto Protein) | *K gan nguyên phát *K tinh hoàn *K nguyên bào |
| 2 | βhCG (Beta-Human Chorionic Gonadotropin) | *K màng đệm (chorion) **K tinh hoàn |
| 3 | CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) |
*K vú - Phổi |
| 4 | CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) |
*K tụy tạng *K đường mật **Đại - trực tràng |
| 5 | CA 72-4 (Carbohydrate antigen 72-4) |
*Dạ dày **K buồng trứng **Đại - trực tràng |
| 6 | CA 125 (Carbohydrate antigen 125) |
*K buồng trứng |
| 7 | CEA (Carcino embryonic antigen) | *K đại tràng *K thực quản *K vú *K tử cung **Tụy tạng, Dạ dày **K phổi (không tế bào nhỏ) **K tuyến giáp **Tai mũi họng **Tế bào C |
| 8 | Cyfra 21-1 (Cytokeratin 19 fragments) | *K phổi (không tế bào nhỏ) *K bàng quang **K phổi (tế bào nhỏ) |
| 9 | tPSA (total prostate specific antigen) fPSA (free prostate specific antigen) |
**K tiền liệt tuyến |
| 10 | TG (Thyroglobulin)Anti-TG (Anti-Thyroglobulin) |
**K tuyến giáp |
| 11 | Ferritin |
*Khối u liên quan đến các chứng thiếu máu |
| 12 | b2 Microglobulin | *Đa u tuỷ |
| 13 | Bence-Jones protein |
*Đa u tủy xương (Kahler) |
| 14 | NSE (Neuro Specifc Enolase) |
*K phổi (tế bào nhỏ) **U nguyên bào thần kinh (Neuroblastoma) |
| 15 | SCC (Squamous Cell Carcinoma antigen) |
*K tế bào vảy *K cổ tử cung **K phổi (không tế bào nhỏ) **Tai mũi họng, da |
| 16 | Calcitonine |
*K tuyến giáp thể tủy (medullary thyroid carcinoma) |
Tác giả bài viết: Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
Nguồn tin: Khoa Xét nghiệm - Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thông báo về việc thay đổi tên gọi và địa chỉ liên hệ
Tập huấn sơ cứu, cấp cứu say nắng, say nóng, sốc nhiệt và đột quỵ
Hai bệnh nhân thoát nguy kịch nhờ được sơ cứu, cấp cứu kịp thời tại cộng đồng
Danh sách người thực hành khám, chữa bệnh quý III năm 2025
Danh sách người thực hành khám bệnh, chữa bệnh quý IV năm 2025
Đính chính thông tin Người đăng ký thực hành Quí I/2025
Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
Thực hiện Nghị quyết 57 trong năm 2026: "Hành động đột phá, lan tỏa kết quả" | VTV24
DANH SÁCH NGƯỜI HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH